Một quá trình thăng trầm của cuộc đời/Thấy đồng loại đau khổ mà vẫn vui chơi là đồ bất lương. Còn sức khỏe, trí lực mà tìm chỗ ẩn cư thì cũng là phường vô đạo !
Thứ Hai, 16 tháng 2, 2026
Kim loại tiền Đông Dương theo năm Giai đoạn còn dùng bạc
Kim loại tiền Đông Dương theo năm
Giai đoạn còn dùng bạc
Các đồng Piastre và bạc lớn:
Năm Kim loại
1896 Bạc Ag 900
1897 Bạc Ag 900
1899 Bạc Ag 900
1900 Bạc Ag 900
1904 Bạc Ag 900
1905 Bạc Ag 900
1908 Bạc Ag 900
👉 Những năm này vẫn thuộc hệ Piastre Đông Dương bạc chuẩn ~27 g.
---
Giai đoạn chuyển đổi kim loại
Sau Thế chiến I, bạc trở nên đắt và hiếm, nên tiền Đông Dương bắt đầu đổi vật liệu.
Năm Kim loại phổ biến
1921 Bạc (Piastre vẫn còn)
1922 Nickel / đồng-nickel (tiền nhỏ)
1927 Nickel / đồng-nickel
1936 Đồng-nickel hoặc đồng
---
Giai đoạn tiền hiện đại
Năm Kim loại
1988 Hợp kim nhôm-đồng hoặc thép mạ (không còn bạc)
---
Đồng cổ nhất ông hỏi
Năm Kim loại
1823 Bạc Ag ~903 (nếu là đồng 8 Reales / Peso lưu hành tại Đông Dương)
Thời đó Đông Dương chưa có tiền riêng nên dùng peso Mexico và bạc Tây Ban Nha trong thương mại.
---
Tóm tắt quy luật tiền Đông Dương
Ông chỉ cần nhớ mốc này:
Trước 1920 → thường là bạc
1920–1940 → nickel / đồng-nickel
Sau 1950 → hợp kim
Sau 1975 → không còn bạc lưu hành
---
Như vậy bộ xu ông đang giữ rất thú vị:
Có bạc thương mại thế kỷ 19
Có tiền chuyển đổi đầu thế kỷ 20
Có tiền hiện đại
Cảm ơn quý vị đã theo dõi và ủng hộ!
Nguồn nhạc:
Long Road Ahead của Kevin MacLeod được cấp
phép theo giấy phép Ghi công Creative Commons
4.0. https://creativecommon...
Nguồn: http://incompetech.com...
Nghệ sĩ: http://incompetech.com/
#tiềncổ #xuhuong #Tienco #tie #bacco #Siliver #bac
2 Loai xu Chất liệu Năm Gram E
3 Piastre Bạc 0.9. 1885 27,215g
SL phát hành
E
4. 1886. 800.0003. 3.216.000
5 1887. 3.076.000
6. 1888. 948.000
7. 1889. 1.240.000
8 1890
6. 1108
9. 1893. 795.000
10 1894. 1.308.000
11. 1895. 1.782.000
12. Piastre. Bạc 0.9
1895. 27g. 3.798.000
3. 13. 1896. 11.858.000
14. 1897. 2.511.000
15. 1898. 4.304.000
16. 1899. 4.681.000 1900. 13.319.000
15 năm 1899 số lượng 4.681.0
16 1900 13.319.000
17. 1901. 3.150.000
18 1902. 3.327.000
19 1903. 10.077.000
20. 1904. 5.751.000
21. 1905. 3.561.000
22. 1906 10.194.000
23. 1907. 14.062.000
24. 1908. 13.986.000
25. 1909. 9.201.000
26. 1910. 761.00
27. 1913
27. 1910. 761.000
28. 1913. 3.244.000
29. 1921. 4.850.000
30. 1921H. 3.580.000
31. 1922. 1.150.000 C
32. 1922H. 7.420.000
33. 1922. 2.831.000
34 1005
Đó gần như là một dòng lịch sử kim loại tiền Đông Dương thu nhỏ.
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

























Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét